Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

风土人情

fēngtǔrénqíng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 風土人情

Trong tiếng Trung, 风土人情 (fēngtǔrénqíng) có nghĩa là “phong tục tập quán; phong thổ nhân tình”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. phong tục tập quán
  2. phong thổ nhân tình
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他喜欢了解各地的风土人情。
    Tā xǐhuān liǎojiě gèdì de fēngtǔrénqíng.
    Anh ấy thích tìm hiểu phong tục tập quán ở khắp các nơi.

Chữ Hán