风土人情
Trong tiếng Trung, 风土人情 (fēngtǔrénqíng) có nghĩa là “phong tục tập quán; phong thổ nhân tình”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- phong tục tập quán
- phong thổ nhân tình
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 风土人情 (fēngtǔrénqíng) có nghĩa là “phong tục tập quán; phong thổ nhân tình”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.