Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

国土

guótǔ
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 國土

Trong tiếng Trung, 国土 (guótǔ) có nghĩa là “lãnh thổ; bờ cõi; đất đai”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lãnh thổ
  2. bờ cõi
  3. đất đai

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 保卫国土是每个公民的责任。
    Bǎovèi guótǔ shì měi gè gōngmín de zérèn.
    Bảo vệ bờ cõi là trách nhiệm của mỗi công dân.

Chữ Hán