Hanziro
HSK 1

Khóa học HSK 1

Nhập môn tiếng Trung thực dụng

Ôn tập
  1. Chặng 1 · 2 bài học

    Chào hỏi

    1. Câu chào đầu tiênnǐ hǎo · 20 XPBắt đầu
    2. Bốn thanh điệuyī wǔ bā · 20 XP
  2. Chặng 2 · 3 bài học

    Hỏi thăm

    1. Bạn khỏe không?nǐ hǎo ma · 20 XP
    2. Cả nhà đều khỏebàba māma hǎo ma · 20 XP
    3. Anh ấy, cô ấy & thanh nhẹtā tā nán · 20 XP
  3. Chặng 3 · 3 bài học

    Hẹn gặp

    1. Mai gặp nhémíngtiān jiàn · 20 XP
    2. Đi đâu làm gìqù yóujú jì xìn · 20 XP
    3. Phát âm: j q xqù qǔ jiàn qián · 20 XP
  4. Chặng 4 · 3 bài học

    Đi đâu đấy?

    1. Đi đâu đấy?nǐ qù nǎr · 20 XP
    2. Hôm nay thứ mấyjīntiān xīngqī sān · 20 XP
    3. Xin lỗi & phát âm z c sduìbuqǐ · 20 XP
  5. Chặng 5 · 3 bài học

    Tiếp khách

    1. Mời vào, mời tràqǐng jìn qǐng zuò · 20 XP
    2. Đây là cô Vươngzhè shì Wáng lǎoshī · 20 XP
    3. Phát âm: zh ch shshì shí sì · 20 XP
  6. Chặng 6 · 3 bài học

    Làm quen

    1. Bạn tên gì?nǐ jiào shénme míngzi · 20 XP
    2. Người nước nào?nǐ shì nǎ guó rén · 20 XP
    3. Sách gì, của ai?zhè shì shénme shū · 20 XP
  7. Chặng 7 · 3 bài học

    Gọi món

    1. Ăn gì uống gìnǐ chī shénme · 20 XP
    2. Gọi món thực chiếnwǒ yào yì wǎn miàntiáor · 20 XP
    3. Phát âm: biến điệu 一yì wǎn yí gè · 20 XP
  8. Chặng 8 · 3 bài học

    Mặc cả ở chợ

    1. Bao nhiêu tiền một cân?duōshao qián yì jīn · 20 XP
    2. Trả giáwǒ mǎi liǎng jīn · 20 XP
    3. Tính tiền & ghép sốyígòng shíbā kuài wǔ · 20 XP
  9. Chặng 9 · 3 bài học

    Đổi tiền

    1. Tôi muốn đổi tiềnwǒ huàn rénmínbì · 20 XP
    2. Trăm nghìn vạnyìbǎi yìqiān yíwàn · 20 XP
    3. Phát âm: chuỗi thanh 3wǒ yě hěn hǎo · 20 XP
  10. Chặng 10 · 3 bài học

    Địa chỉ & SĐT

    1. Bạn ở đâu?nǐ zhù nǎr · 20 XP
    2. Cho xin số điện thoạishǒujī hàomǎ shì duōshao · 20 XP
    3. Tìm ngườiWáng lǎoshī zài ma · 20 XP
  11. Chặng 11 · 3 bài học

    Giới thiệu bạn

    1. Để tôi giới thiệuwǒ xiān jièshào yíxiàr · 20 XP
    2. Chúng tôi đều là…wǒmen dōu shì Yuènánrén · 20 XP
    3. Ai làm nghề gìtā shì mìshū · 20 XP
  12. Chặng 12 · 3 bài học

    Học ở đâu

    1. Học ở đâu?nǐ zài nǎr xuéxí · 20 XP
    2. Thấy thế nào?Hànyǔ zěnmeyàng · 20 XP
    3. Của ai?wǒmen de lǎoshī · 20 XP
  13. Chặng 13 · 3 bài học

    Hỏi đồ vật

    1. Có phải thuốc bắc không?zhè shì bu shì zhōngyào · 20 XP
    2. Nặng không, màu gì?xiāngzi zhòng bu zhòng · 20 XP
    3. Trong túi có gìxiāngzi lǐ yǒu shénme · 20 XP
  14. Chặng 14 · 3 bài học

    Cũ hay mới

    1. Lâu lắm mới gặphǎojiǔ bú jiàn · 20 XP
    2. Xe mới hay xe cũ?xīn de háishi jiù de · 20 XP
    3. Cà phê hay trà?kāfēi háishi chá · 20 XP
  15. Chặng 15 · 3 bài học

    Nhà & công ty

    1. Nhà mấy người?nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén · 20 XP
    2. Công ty bao nhiêu người?gōngsī yǒu duōshao zhíyuán · 20 XP
    3. Ai làm gì — tổng ônjiějie shì dàifu · 20 XP