Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

土地

tǔdì

Trong tiếng Trung, 土地 (tǔdì) có nghĩa là “đất đai; thổ nhưỡng; lãnh thổ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đất đai
  2. thổ nhưỡng
  3. lãnh thổ

Lượng từ: 片、块

Cách đọc khác: tǔdi — local god; genius loci

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这里的土地很适合种果树。
    Zhèlǐ de tǔdì hěn shìhé zhòng guǒshù.
    Đất ở đây rất thích hợp để trồng cây ăn quả.

Chữ Hán