Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

地点

dìdiǎn

Trong tiếng Trung, 地点 (dìdiǎn) có nghĩa là “địa điểm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. địa điểm

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 你知道开会的地点吗?
    Nǐ zhīdào kāihuì de dìdiǎn ma?
    Bạn có biết địa điểm họp không?

Chữ Hán