Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

心情

xīnqíng

Trong tiếng Trung, 心情 (xīnqíng) có nghĩa là “tâm trạng; tâm tình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tâm trạng
  2. tâm tình

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她今天的心情非常好。
    Tā jīntiān de xīnqíng fēicháng hǎo.
    Tâm trạng hôm nay của cô ấy rất tốt.

Chữ Hán