情景
Trong tiếng Trung, 情景 (qíngjǐng) có nghĩa là “khung cảnh; tình cảnh; cảnh tượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- khung cảnh
- tình cảnh
- cảnh tượng
Trong tiếng Trung, 情景 (qíngjǐng) có nghĩa là “khung cảnh; tình cảnh; cảnh tượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.