Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

景象

jǐngxiàng

Trong tiếng Trung, 景象 (jǐngxiàng) có nghĩa là “cảnh tượng; cảnh sắc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cảnh tượng
  2. cảnh sắc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 春天到处是美丽的景象。
    Chūntiān dàochù shì měilì de jǐngxiàng.
    Mùa xuân khắp nơi đều là cảnh tượng tươi đẹp.

Chữ Hán