Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

象征

xiàngzhēng

Trong tiếng Trung, 象征 (xiàngzhēng) có nghĩa là “tượng trưng; biểu tượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tượng trưng
  2. biểu tượng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 白鸽通常被看作和平的象征。
    Báigē tōngcháng bèi kànzuò hépíng de xiàngzhēng.
    Bồ câu trắng thường được coi là biểu tượng của hòa bình.

Chữ Hán