气象
Trong tiếng Trung, 气象 (qìxiàng) có nghĩa là “thời tiết; khí tượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thời tiết
- khí tượng
Trong tiếng Trung, 气象 (qìxiàng) có nghĩa là “thời tiết; khí tượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.