Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

气象

qìxiàng

Trong tiếng Trung, 气象 (qìxiàng) có nghĩa là “thời tiết; khí tượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thời tiết
  2. khí tượng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 气象台发布了暴雨预警信号。
    Qìxiàngtái fābù le bàoyǔ yùjǐng xìnhào.
    Đài khí tượng đã phát đi tín hiệu cảnh báo mưa lớn.

Chữ Hán