现象
Trong tiếng Trung, 现象 (xiànxiàng) có nghĩa là “hiện tượng; biểu hiện bên ngoài”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- hiện tượng
- biểu hiện bên ngoài
Lượng từ: 个、种
Trong tiếng Trung, 现象 (xiànxiàng) có nghĩa là “hiện tượng; biểu hiện bên ngoài”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个、种