Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

现象

xiànxiàng

Trong tiếng Trung, 现象 (xiànxiàng) có nghĩa là “hiện tượng; biểu hiện bên ngoài”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hiện tượng
  2. biểu hiện bên ngoài

Lượng từ: 个、种

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 冬天不下雪是奇怪的现象。
    Dōngtiān xiàxuě shì zhèngcháng de xiànxiàng.
    Mùa đông không rơi tuyết là một hiện tượng kỳ lạ.

Chữ Hán

现
xiàn
to appear; present
Từ chứa 现
象
xiàng
elephant; shape
Từ chứa 象