Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

实现

shíxiàn

Trong tiếng Trung, 实现 (shíxiàn) có nghĩa là “thực hiện; đạt được”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thực hiện
  2. đạt được

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她通过努力实现了自己的梦想。
    Tā tōngguò nǔlì shíxiàn le zìjǐ de mèngxiǎng.
    Cô ấy đã thực hiện được ước mơ của mình nhờ sự nỗ lực.

Chữ Hán

实
shí
real; true
Từ chứa 实
现
xiàn
to appear; present
Từ chứa 现