Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

确实

quèshí

Trong tiếng Trung, 确实 (quèshí) có nghĩa là “thực sự; quả thật”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thực sự
  2. quả thật

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这道菜的味道确实很好。
    Zhè dào cài de wèidào quèshí hěn hǎo.
    Món ăn này quả thật rất ngon.

Chữ Hán

确
què
authenticated; solid
Từ chứa 确
实
shí
real; true
Từ chứa 实