Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

实际

shíjì

Trong tiếng Trung, 实际 (shíjì) có nghĩa là “thực tế; thực tiễn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thực tế
  2. thực tiễn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们要考虑实际情况。
    Wǒmen yào kǎolǜ shíjì qíngkuàng.
    Chúng ta cần phải xem xét tình hình thực tế.

Chữ Hán

实
shí
real; true
Từ chứa 实
际
jì
border; edge
Từ chứa 际