实际
Trong tiếng Trung, 实际 (shíjì) có nghĩa là “thực tế; thực tiễn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thực tế
- thực tiễn
Trong tiếng Trung, 实际 (shíjì) có nghĩa là “thực tế; thực tiễn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.