Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

实力

shílì

Trong tiếng Trung, 实力 (shílì) có nghĩa là “thực lực; sức mạnh thực tế”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thực lực
  2. sức mạnh thực tế

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这支队伍的实力很强。
    Zhè zhī duìwu de shílì hěn qiáng.
    Thực lực của đội này rất mạnh.

Chữ Hán