Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

尽力

jìnlì

Trong tiếng Trung, 尽力 (jìnlì) có nghĩa là “cố gắng hết sức; dốc hết sức”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cố gắng hết sức
  2. dốc hết sức

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我会尽力完成这份工作。
    Wǒ huì jìnlì wánchéng zhè fèn gōngzuò.
    Tôi sẽ cố gắng hết sức để hoàn thành công việc này.

Chữ Hán