Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

尽快

jǐnkuài

Trong tiếng Trung, 尽快 (jǐnkuài) có nghĩa là “càng sớm càng tốt; nhanh chóng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. càng sớm càng tốt
  2. nhanh chóng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请你尽快回复我的邮件。
    Qǐng nǐ jǐnkuài huífù wǒ de yóujiàn.
    Xin vui lòng trả lời email của tôi càng sớm càng tốt.

Chữ Hán