Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

尽

jìn
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 盡

Trong tiếng Trung, 尽 (jìn) có nghĩa là “dùng hết; dốc hết sức; toàn bộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dùng hết
  2. dốc hết sức
  3. toàn bộ

Cách đọc khác: jǐn — to the greatest extent; to be within the limits of

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们会尽最大努力帮助你。
    Wǒmen huì jìn zuì dà nǔlì bāngzhù nǐ.
    Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để giúp bạn.

Chữ Hán

尽
jìn
dùng hết; dốc hết sức
Từ chứa 尽