Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

尽管

jǐnguǎn

Trong tiếng Trung, 尽管 (jǐnguǎn) có nghĩa là “(liên từ) mặc dù; cứ tự nhiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (liên từ) mặc dù
  2. cứ tự nhiên

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 如果你有什么问题,尽管问我。
    Rúguǒ nǐ yǒu shénme wèntí, jǐnguǎn wèn wǒ.
    Nếu bạn có thắc mắc gì, cứ hỏi tôi nhé.

Chữ Hán