看管
Trong tiếng Trung, 看管 (kānguǎn) có nghĩa là “trông nom; canh giữ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- trông nom
- canh giữ
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 看管 (kānguǎn) có nghĩa là “trông nom; canh giữ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.