血管
Trong tiếng Trung, 血管 (xuèguǎn) có nghĩa là “mạch máu; tĩnh mạch; động mạch”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- mạch máu
- tĩnh mạch
- động mạch
Lượng từ: 根
Trong tiếng Trung, 血管 (xuèguǎn) có nghĩa là “mạch máu; tĩnh mạch; động mạch”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 根