Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

献血

xiànxuè
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 獻血

Trong tiếng Trung, 献血 (xiànxuè) có nghĩa là “hiến máu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hiến máu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 许多大学生都积极去献血。
    Xǔduō dàxuéshēng dōu jījí qù xiànxuè.
    Nhiều sinh viên đại học tích cực đi hiến máu.

Chữ Hán