Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

贡献

gòngxiàn

Trong tiếng Trung, 贡献 (gòngxiàn) có nghĩa là “cống hiến; đóng góp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cống hiến
  2. đóng góp

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 科学家为社会做出了很大贡献。
    Kēxuéjiā wèi shèhuì zuòchū le hěn dà gòngxiàn.
    Các nhà khoa học đã có cống hiến to lớn cho xã hội.

Chữ Hán

贡
gòng
to offer tribute; tribute