Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

献

xiàn
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 獻

Trong tiếng Trung, 献 (xiàn) có nghĩa là “dâng; hiến; tặng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dâng
  2. hiến
  3. tặng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学生们向老师献花。
    Xuéshēngmen xiàng lǎoshī xiàn huā.
    Các học sinh dâng hoa tặng thầy cô giáo.

Chữ Hán

献
xiàn
dâng; hiến
Từ chứa 献