Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

奉献

fèngxiàn

Trong tiếng Trung, 奉献 (fèngxiàn) có nghĩa là “cống hiến; dâng hiến”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cống hiến
  2. dâng hiến

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她把青春奉献给了教育。
    Tā bǎ qīngchūn fèngxiàn gěi le jiàoyù.
    Cô ấy đã cống hiến tuổi trẻ cho giáo dục.

Chữ Hán

奉
fèng
to offer (tribute); to esteem
Từ chứa 奉