血
Trong tiếng Trung, 血 (xuè) có nghĩa là “máu; huyết”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- máu
- huyết
Trong tiếng Trung, 血 (xuè) có nghĩa là “máu; huyết”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.