Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

血

xuè

Trong tiếng Trung, 血 (xuè) có nghĩa là “máu; huyết”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. máu
  2. huyết

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他的手指被划伤,流血了。
    Tā de shǒuzhǐ bèi huáshāng, liú xuè le.
    Ngón tay của anh ấy bị xước và chảy máu.

Chữ Hán

血
xuè
máu; huyết
Từ chứa 血