Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

血液

xuèyè

Trong tiếng Trung, 血液 (xuèyè) có nghĩa là “máu; huyết dịch”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. máu
  2. huyết dịch

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 护士抽了一点儿血液做检查。
    Hùshi chōule yìdiǎnr xuèyè zuò jiǎnchá.
    Y tá đã lấy một ít máu để kiểm tra.

Chữ Hán