心血
Trong tiếng Trung, 心血 (xīnxuè) có nghĩa là “tâm huyết; công sức”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tâm huyết
- công sức
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 心血 (xīnxuè) có nghĩa là “tâm huyết; công sức”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.