Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

心血

xīnxuè

Trong tiếng Trung, 心血 (xīnxuè) có nghĩa là “tâm huyết; công sức”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tâm huyết
  2. công sức

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 老师为学生倾注了大量心血。
    Lǎoshī wèi xuésheng qīngzhùle dàliàng xīnxuè.
    Thầy giáo đã dành rất nhiều tâm huyết cho học sinh.

Chữ Hán