Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

管

guǎn
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 筦

Trong tiếng Trung, 管 (guǎn) có nghĩa là “quản lý; chăm nom; để ý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quản lý
  2. chăm nom
  3. để ý

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这件事你别管了。
    Zhè jiàn shì nǐ bié guǎn le.
    Chuyện này bạn đừng bận tâm nữa.

Chữ Hán

管
guǎn
quản lý; chăm nom
Từ chứa 管