Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

快乐

kuàilè

Trong tiếng Trung, 快乐 (kuàilè) có nghĩa là “vui vẻ; hạnh phúc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vui vẻ
  2. hạnh phúc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我祝你生日快乐!
    Wǒ zhù nǐ shēngrì kuàilè!
    Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

Chữ Hán