Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

可乐

kělè
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 可樂

Trong tiếng Trung, 可乐 (kělè) có nghĩa là “cô-la; buồn cười”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cô-la
  2. buồn cười
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 夏天他喜欢喝冰可乐。
    Xiàtiān tā xǐhuan hē bīng kělè.
    Vào mùa hè anh ấy thích uống cô-la lạnh.

Chữ Hán