Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

可

kě

Trong tiếng Trung, 可 (kě) có nghĩa là “nhưng; có thể; (phó từ) thật là”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhưng
  2. có thể
  3. (phó từ) thật là

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我想去,可我今天没有时间。
    Wǒ xiǎng qù, kě wǒ jīntiān méiyǒu shíjiān.
    Tôi muốn đi, nhưng hôm nay tôi không có thời gian.

Chữ Hán

可
kě
nhưng; có thể
Từ chứa 可