可爱
Trong tiếng Trung, 可爱 (kě'ài) có nghĩa là “đáng yêu; dễ thương”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đáng yêu
- dễ thương
Trong tiếng Trung, 可爱 (kě'ài) có nghĩa là “đáng yêu; dễ thương”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.