Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

爱国

àiguó
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 愛國

Trong tiếng Trung, 爱国 (àiguó) có nghĩa là “yêu nước”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. yêu nước
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他是一个很爱国的年轻人。
    Tā shì yī gè hěn àiguó de niánqīngrén.
    Anh ấy là một thanh niên rất yêu nước.

Chữ Hán