Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

爱心

àixīn

Trong tiếng Trung, 爱心 (àixīn) có nghĩa là “lòng yêu thương; lòng nhân ái”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lòng yêu thương
  2. lòng nhân ái

Lượng từ: 片

Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她是一个很有爱心的人。
    Tā shì yí gè hěn yǒu àixīn de rén.
    Cô ấy là một người rất giàu lòng nhân ái.

Chữ Hán