Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

乐

lè
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 樂

Trong tiếng Trung, 乐 (lè) có nghĩa là “vui vẻ; vui mừng; cười”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vui vẻ
  2. vui mừng
  3. cười

Cách đọc khác: yuè — music

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 听到这个消息,大家都乐了。
    Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā dōu lè le.
    Nghe thấy tin này, mọi người đều vui mừng bật cười.

Chữ Hán

乐
lè
vui vẻ; vui mừng
Từ chứa 乐