Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

欢乐

huānlè

Trong tiếng Trung, 欢乐 (huānlè) có nghĩa là “vui vẻ; hân hoan; niềm vui”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vui vẻ
  2. hân hoan
  3. niềm vui

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 房间里充满了欢乐的节日气氛。
    Fángjiān lǐ chōngmǎn le huānlè de jiérì qìfēn.
    Căn phòng tràn ngập bầu không khí lễ hội vui vẻ.

Chữ Hán