联欢
Trong tiếng Trung, 联欢 (liánhuān) có nghĩa là “liên hoan; họp mặt vui vẻ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- liên hoan
- họp mặt vui vẻ
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 联欢 (liánhuān) có nghĩa là “liên hoan; họp mặt vui vẻ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.