Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

欢呼

huānhū
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 歡呼

Trong tiếng Trung, 欢呼 (huānhū) có nghĩa là “reo hò; hoan hô; tiếng reo hò”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. reo hò
  2. hoan hô
  3. tiếng reo hò

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 观众为获胜的队伍大声欢呼。
    Guānzhòng wèi huòshèng de duìwǔ dàshēng huānhū.
    Khán giả nhiệt liệt reo hò cổ vũ cho đội chiến thắng.

Chữ Hán

欢
huān
joyous; happy
Từ chứa 欢
呼
hū
to call; to cry
Từ chứa 呼