Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

招呼

zhāohu

Trong tiếng Trung, 招呼 (zhāohu) có nghĩa là “chào hỏi; gọi; chăm sóc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chào hỏi
  2. gọi
  3. chăm sóc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他微笑着和我打招呼。
    Tā wēixiàozhe hé wǒ dǎ zhāohu.
    Anh ấy mỉm cười chào tôi.

Chữ Hán