Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

招

zhāo

Trong tiếng Trung, 招 (zhāo) có nghĩa là “tuyển dụng; chiêu; vẫy tay”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tuyển dụng
  2. chiêu
  3. vẫy tay

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们公司要招几个新员工。
    Wǒmen gōngsī yào zhāo jǐ gè xīn yuángōng.
    Công ty chúng tôi cần tuyển vài nhân viên mới.

Chữ Hán

招
zhāo
tuyển dụng; chiêu
Từ chứa 招