Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

招待

zhāodài

Trong tiếng Trung, 招待 (zhāodài) có nghĩa là “chiêu đãi; tiếp đãi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chiêu đãi
  2. tiếp đãi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她用热茶热情地招待客人。
    Tā yòng rèchá rèqíng de zhāodài kèrén.
    Cô ấy nhiệt tình tiếp đãi khách bằng trà nóng.

Chữ Hán