招待
Trong tiếng Trung, 招待 (zhāodài) có nghĩa là “chiêu đãi; tiếp đãi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chiêu đãi
- tiếp đãi
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 招待 (zhāodài) có nghĩa là “chiêu đãi; tiếp đãi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.