接待
Trong tiếng Trung, 接待 (jiēdài) có nghĩa là “tiếp đón; đón tiếp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tiếp đón
- đón tiếp
Trong tiếng Trung, 接待 (jiēdài) có nghĩa là “tiếp đón; đón tiếp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.