Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

接待

jiēdài

Trong tiếng Trung, 接待 (jiēdài) có nghĩa là “tiếp đón; đón tiếp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiếp đón
  2. đón tiếp

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天由我负责接待客人。
    Jīntiān yóu wǒ fùzé jiēdài kèrén.
    Hôm nay tôi chịu trách nhiệm tiếp đón khách.

Chữ Hán