Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

待遇

dàiyù

Trong tiếng Trung, 待遇 (dàiyù) có nghĩa là “mức lương; đãi ngộ; quyền lợi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mức lương
  2. đãi ngộ
  3. quyền lợi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家公司的待遇很好。
    Zhè jiā gōngsī de dàiyù hěn hǎo.
    Chế độ đãi ngộ của công ty này rất tốt.

Chữ Hán