待遇
Trong tiếng Trung, 待遇 (dàiyù) có nghĩa là “mức lương; đãi ngộ; quyền lợi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- mức lương
- đãi ngộ
- quyền lợi
Trong tiếng Trung, 待遇 (dàiyù) có nghĩa là “mức lương; đãi ngộ; quyền lợi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.