Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

境遇

jìngyù

Trong tiếng Trung, 境遇 (jìngyù) có nghĩa là “hoàn cảnh; cảnh ngộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hoàn cảnh
  2. cảnh ngộ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们两人的境遇非常相似。
    Tāmen liǎng rén de jìngyù fēicháng xiāngsì.
    Hoàn cảnh của hai người họ rất giống nhau.

Chữ Hán