Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

处境

chǔjìng

Trong tiếng Trung, 处境 (chǔjìng) có nghĩa là “hoàn cảnh; tình cảnh khó khăn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hoàn cảnh
  2. tình cảnh khó khăn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司目前的处境非常艰难。
    Gōngsī mùqián de chǔjìng fēicháng jiānnán.
    Tình cảnh hiện tại của công ty vô cùng khó khăn.

Chữ Hán