处理
Trong tiếng Trung, 处理 (chǔlǐ) có nghĩa là “xử lý; xử phạt; giải quyết”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- xử lý
- xử phạt
- giải quyết
Trong tiếng Trung, 处理 (chǔlǐ) có nghĩa là “xử lý; xử phạt; giải quyết”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.