Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

理

lǐ

Trong tiếng Trung, 理 (lǐ) có nghĩa là “để ý đến; lý lẽ; đạo lý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. để ý đến
  2. lý lẽ
  3. đạo lý

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他生气了,不想理我。
    Tā shēngqì le, bù xiǎng lǐ wǒ.
    Anh ấy giận rồi, không muốn để ý tới tôi.

Chữ Hán

理
lǐ
để ý đến; lý lẽ
Từ chứa 理