理
Trong tiếng Trung, 理 (lǐ) có nghĩa là “để ý đến; lý lẽ; đạo lý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- để ý đến
- lý lẽ
- đạo lý
Trong tiếng Trung, 理 (lǐ) có nghĩa là “để ý đến; lý lẽ; đạo lý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.