Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

到处

dàochù

Trong tiếng Trung, 到处 (dàochù) có nghĩa là “khắp nơi; mọi nơi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khắp nơi
  2. mọi nơi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 春天来了,到处都是花。
    Chūntiān láile, dàochù dōu shì huā.
    Mùa xuân đến rồi, khắp nơi đều là hoa.

Chữ Hán