Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

等到

děngdào

Trong tiếng Trung, 等到 (děngdào) có nghĩa là “chờ đến khi; đợi đến khi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chờ đến khi
  2. đợi đến khi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 等到他来了,我们再吃饭。
    Děngdào tā lái le, wǒmen zài chīfàn.
    Đợi anh ấy đến rồi chúng ta hãy ăn cơm.

Chữ Hán